Chuyển đến nội dung
  • VN ĐẠI PHONG - NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC CỦA CÁP ĐIỆN THỊNH PHÁT
Cáp Điện Thịnh PhátCáp Điện Thịnh Phát
  • Hotline
    0909.718.783
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Dây Cáp Thịnh Phát
  • Bảng Giá Thịnh Phát
  • Catalogue Thịnh Phát
  • Tin Tức
  • Liên hệ
TIN TỨC

BẢNG BÁO GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN 3 PHA 4 LÕI MỚI NHẤT

Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi mới nhất

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin mới nhất về giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi để phục vụ thi công hoặc nâng cấp hệ thống điện, đừng bỏ qua bài viết dưới đây. Cùng capthinhphat.com cập nhật những thông tin cần thiết trước khi lựa chọn sản phẩm.

Chọn nhanh mục cần xem

Toggle
  • Những yếu tố ảnh hưởng đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi
    • Tiết diện lõi dẫn điện
    • Vật liệu ruột đồng hay ruột nhôm
    • Loại cách điện PVC hay XLPE
    • Thương hiệu sản xuất
  • Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Cadivi
    • Bảng giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng Cadivi
    • Bảng giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi nhôm Cadivi 
  • Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Thịnh Phát Cable
    • Dây điện CVV 3 pha 4 lõi đồng Thịnh Phát Cable
    • Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Thịnh Phát Cable
  • Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi lõi Taya
    • Dây diện CVV 3 pha 4 lõi đồng Taya
    • Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Taya
  • Đơn vị cung cấp dây cáp điện 3 pha 4 lõi tốt, chiết khấu cao
  • Câu hỏi thường gặp về dây cáp điện 3 pha 4 lõi
    • Giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi có thay đổi theo giá đồng không?
    • Nên chọn dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng hay nhôm?
    • Mua dây điện 3 pha số lượng lớn có được chiết khấu không?
  • Kết luận

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi

Trước khi xem bảng giá chi tiết, bạn cần nắm rõ tại sao giá cáp lại có sự khác biệt lớn đến vậy. Dưới đây là 4 yếu tố chính quyết định mức giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi:

Tiết diện lõi dẫn điện

Kích thước ruột dẫn (mm²) càng lớn thì khối lượng kim loại sử dụng càng nhiều. Do đó, cáp tiết diện lớn (như 3×300+1×150) sẽ có giá thành cao hơn gấp nhiều lần so với các dòng cáp nhỏ (như 3×10+1×6).

Vật liệu ruột đồng hay ruột nhôm

Đồng dẫn điện tốt và bền hơn nhôm nên cáp lõi đồng luôn có giá đắt hơn. Cáp lõi nhôm thường được lựa chọn để kéo các đường trục dài ngoài trời nhằm tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.

Loại cách điện PVC hay XLPE

Lớp cách điện XLPE (cáp CXV) chịu được nhiệt độ lên đến 90 độ C, bền bỉ hơn lớp PVC (cáp CVV) chỉ chịu được 70 độ C. Nhờ đặc tính lỳ lợm và an toàn hơn, cáp bọc XLPE luôn có mức giá nhỉnh hơn đôi chút.

Thương hiệu sản xuất

Các thương hiệu top đầu, lâu năm như Cadivi hay LS Vina thường có giá niêm yết cao hơn nhờ vào sự khẳng định về chất lượng lõi đồng và lớp vỏ bọc. Các hãng như Thịnh Phát, Taya lại mang đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi chiết khấu cực kỳ cạnh tranh.

Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Cadivi

Cadivi là thương hiệu cáp điện quốc dân với chất lượng đã được khẳng định qua hàng nghìn dự án. Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo (VNĐ/mét) cho các dòng phổ biến:

Bảng giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng Cadivi

Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Cadivi
Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Cadivi

Dây điện CVV 3 pha 4 lõi đồng Cadivi

(Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1: 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

Mã sản phẩm Tên sản phẩm / Quy cách Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT (VNĐ/m)
56000849 CVV-3×16+1×10 251.880 277.068
56001156 CVV-3×25+1×16 363.500 399.850
56001159 CVV-3×35+1×16 468.310 515.141
56001160 CVV-3×35+1×25 502.000 552.200
56001164 CVV-3×50+1×25 646.160 710.776
56001165 CVV-3×50+1×35 680.980 749.078
56001167 CVV-3×70+1×35 905.860 996.446
56001168 CVV-3×70+1×50 950.980 1.046.078
56001169 CVV-3×95+1×50 1.246.410 1.371.051
56001170 CVV-3×95+1×70 1.320.810 1.452.891
56001174 CVV-3×120+1×70 1.643.940 1.808.334
56001175 CVV-3×120+1×95 1.743.100 1.917.410
56001177 CVV-3×150+1×70 1.958.710 2.154.581
56001178 CVV-3×150+1×95 2.056.400 2.262.040
56001179 CVV-3×185+1×95 2.406.780 2.647.458
56001180 CVV-3×185+1×120 2.572.300 2.829.530
56001185 CVV-3×240+1×120 3.231.690 3.554.859
56001183 CVV-3×240+1×150 3.333.560 3.666.916
56001184 CVV-3×240+1×185 3.471.950 3.819.145
56001188 CVV-3×300+1×150 4.035.680 4.439.248
56001189 CVV-3×300+1×185 4.047.440 4.452.184
56001193 CVV-3×400+1×185 4.974.780 5.472.258
56001195 CVV-3×400+1×240 5.344.280 5.878.708

Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Cadivi

(Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1: 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

Mã sản phẩm Tên sản phẩm / Quy cách Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT (VNĐ/m)
56001845 CXV-3×4+1×2.5 72.930 80.223
56001847 CXV-3×6+1×4 103.000 113.300
56002173 CXV-3×10+1×6 158.060 173.866
56002264 CXV-3×16+1×10 244.900 269.390
56002267 CXV-3×25+1×16 364.630 401.093
56002270 CXV-3×35+1×16 471.020 518.122
56002271 CXV-3×35+1×25 506.070 556.677
56002275 CXV-3×50+1×25 650.790 715.869
56002276 CXV-3×50+1×35 685.840 754.424
56002278 CXV-3×70+1×35 913.440 1.004.784
56002279 CXV-3×70+1×50 959.570 1.055.527
56002280 CXV-3×95+1×50 1.253.530 1.378.883
56002281 CXV-3×95+1×70 1.329.170 1.462.087
56002284 CXV-3×120+1×70 1.655.920 1.821.512
56002285 CXV-3×120+1×95 1.760.280 1.936.308
56002288 CXV-3×150+1×70 1.979.510 2.177.461
56002287 CXV-3×150+1×95 2.078.100 2.285.910
56002290 CXV-3×185+1×95 2.431.540 2.674.694
56002289 CXV-3×185+1×120 2.596.050 2.855.655
56002294 CXV-3×240+1×120 3.261.540 3.587.694
56002296 CXV-3×240+1×150 3.366.460 3.703.106
56002295 CXV-3×240+1×185 3.508.130 3.858.943
56002299 CXV-3×300+1×150 4.071.180 4.478.298
56002300 CXV-3×300+1×185 4.086.450 4.495.095
56002304 CXV-3×400+1×185 5.018.200 5.520.020
56002306 CXV-3×400+1×240 5.389.730 5.928.703

Bảng giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi nhôm Cadivi 

(Cáp nhôm, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ – 0.6/1kV)

Mã sản phẩm Tên sản phẩm / Quy cách Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT (VNĐ/m)
56010620 AXV/DSTA-3×10+1×6 52.340 57.574
56008032 AXV/DSTA-3×16+1×10 72.350 79.585
56008033 AXV/DSTA-3×25+1×16 87.160 95.876
56010634 AXV/DSTA-3×50+1×25 132.400 145.640
56010635 AXV/DSTA-3×50+1×35 137.610 151.371
56008036 AXV/DSTA-3×70+1×35 170.140 187.154
56008037 AXV/DSTA-3×70+1×50 175.880 193.468
56008038 AXV/DSTA-3×95+1×50 241.550 265.705
56008039 AXV/DSTA-3×95+1×70 252.610 277.871
56008040 AXV/DSTA-3×120+1×70 296.910 326.601
56008041 AXV/DSTA-3×120+1×95 308.590 339.449
56008042 AXV/DSTA-3×150+1×70 352.900 388.190
56006182 AXV/DSTA-3×150+1×95 367.280 404.008
56008043 AXV/DSTA-3×185+1×95 418.890 460.779
56008044 AXV/DSTA-3×185+1×120 430.360 473.396
56008045 AXV/DSTA-3×240+1×120 523.250 575.575
56008046 AXV/DSTA-3×240+1×150 542.120 596.332
56008047 AXV/DSTA-3×240+1×185 559.210 615.131
56013611 AXV/DSTA-3×300+1×150 634.800 698.280
56008049 AXV/DSTA-3×300+1×185 655.540 721.094
56008050 AXV/DSTA-3×400+1×185 785.030 863.533
56008051 AXV/DSTA-3×400+1×240 814.010 895.411

Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Thịnh Phát Cable

Thịnh Phát (ThiPha Cable) là lựa chọn tối ưu cho các dự án cần cân bằng giữa chi phí và chất lượng tiêu chuẩn.

Dây điện CVV 3 pha 4 lõi đồng Thịnh Phát Cable

(Cáp mềm CVVm 3+1 pha, cách điện PVC – 0.6/1kV)

Mã sản phẩm Tên sản phẩm / Quy cách Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT (VNĐ/m)
ISC5V13030 CVVm 3×16+1×10 225.150 247.665
ISC5V13036 CVVm 3×25+1×16 340.710 374.781

Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Thịnh Phát Cable

(Cáp điện lực, 3+1 lõi dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC – 0.6/1kV)

Mã sản phẩm Tên sản phẩm / Quy cách Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT (VNĐ/m)
ISCUX13003 CXV 3×4+1×2.5 64.500 70.950
ISCUX13010 CXV 3×6+1×4 91.100 100.210
ISCPX13003 CXV 3×10+1×6 139.800 153.780
ISCPX13014 CXV 3×16+1×10 216.600 238.260
ISCPX13020 CXV 3×25+1×16 322.500 354.750
ISCPX13021 CXV 3×35+1×16 416.600 458.260
ISCPX13023 CXV 3×35+1×25 447.600 492.360
ISCPX13026 CXV 3×50+1×25 575.600 633.160
ISCPX13027 CXV 3×50+1×35 606.600 667.260
ISCPX13031 CXV 3×70+1×35 807.900 888.690
ISCPX13033 CXV 3×70+1×50 848.700 933.570
ISCPX13036 CXV 3×95+1×50 1.108.700 1.219.570
ISCPX13038 CXV 3×95+1×70 1.175.600 1.293.160
ISCPX13043 CXV 3×120+1×70 1.464.600 1.611.060
ISCPX13044 CXV 3×120+1×95 1.556.900 1.712.590
ISCPX13080 CXV 3×150+1×70 1.750.800 1.925.880
ISCPX13046 CXV 3×150+1×95 1.838.000 2.021.800
ISCPX13048 CXV 3×185+1×95 2.150.600 2.365.660
ISCPX13050 CXV 3×185+1×120 2.296.100 2.525.710
ISCPX13083 CXV 3×240+1×120 2.884.700 3.173.170
ISCPX13081 CXV 3×240+1×150 2.977.500 3.275.250
ISCPX13057 CXV 3×240+1×185 3.102.800 3.413.080
ISCPX13082 CXV 3×300+1×150 3.600.800 3.960.880
ISCPX13084 CXV 3×300+1×185 3.614.300 3.975.730

Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi lõi Taya

Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi lõi Taya
Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi lõi Taya

Dây diện CVV 3 pha 4 lõi đồng Taya

(Cáp điện hạ thế CU/PVC/PVC)

Quy cách dây dẫn Kết cấu (Số sợi/mm) Đơn giá (VNĐ/m)
3c x 2.5mm² + 1c x 1.5mm² 7/0.67 + 7/0.53 35.800
3c x 4mm² + 1c x 2.5mm² 7/0.85 + 7/0.67 50.300
3c x 6mm² + 1c x 4mm² 7/1.04 + 7/0.85 66.000
3c x 10mm² + 1c x 6mm² 7/1.35 + 7/1.04 106.800
3c x 10mm² + 1c x 8mm² 7/1.35 + 7/1.2 118.700
3c x 14mm² + 1c x 10mm² 7/1.6 + 7/1.35 153.000
3c x 16mm² + 1c x 10mm² 7/1.7 + 7/1.35 165.500
3c x 16mm² + 1c x 11mm² 7/1.7 + 7/1.4 167.400
3c x 25mm² + 1c x 10mm² 7/2.14 + 7/1.35 239.400
3c x 25mm² + 1c x 16mm² 7/2.14 + 7/1.7 254.800
3c x 35mm² + 1c x 16mm² 7/2.52 + 7/1.7 332.600
3c x 35mm² + 1c x 22mm² 7/2.52 + 7/2.0 349.400
3c x 35mm² + 1c x 25mm² 7/2.52 + 7/2.14 357.700
3c x 50mm² + 1c x 22mm² 19/1.78 + 7/2.0 451.800
3c x 50mm² + 1c x 25mm² 19/1.78 + 7/2.14 460.200
3c x 50mm² + 1c x 35mm² 19/1.78 + 7/2.52 485.900
3c x 50mm² + 1c x 38mm² 19/1.78 + 7/2.6 504.400
3c x 70mm² + 1c x 25mm² 19/2.14 + 7/2.14 628.400
3c x 70mm² + 1c x 35mm² 19/2.14 + 7/2.52 654.100
3c x 95mm² + 1c x 50mm² 19/2.52 + 19/1.78 917.300
3c x 120mm² + 1c x 70mm² 37/2.03 + 19/2.14 1.209.300
3c x 120mm² + 1c x 95mm² 37/2.03 + 19/2.52 1.272.800
3c x 150mm² + 1c x 70mm² 37/2.3 + 19/2.14 1.427.000
3c x 150mm² + 1c x 95mm² 37/2.25 + 19/2.52 1.489.200
3c x 150mm² + 1c x 120mm² 37/2.3 + 37/2.03 1.556.800
3c x 185mm² + 1c x 95mm² 37/2.52 + 19/2.52 1.808.500
3c x 185mm² + 1c x 120mm² 37/2.52 + 37/2.03 1.866.500
3c x 240mm² + 1c x 120mm² 61/2.25 + 37/2.03 2.368.000
3c x 240mm² + 1c x 150mm² 61/2.25 + 37/2.3 2.415.300
3c x 240mm² + 1c x 185mm² 61/2.25 + 37/2.52 2.463.700
3c x 300mm² + 1c x 240mm² 61/2.52 + 61/2.25 3.226.500

Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Taya

(Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC)

Quy cách dây dẫn Kết cấu (Số sợi/mm) Đơn giá (VNĐ/m)
3c x 2.5mm² + 1c x 1.5mm² 7/0.67 + 7/0.53 38.800
3c x 4mm² + 1c x 2.5mm² 7/0.85 + 7/0.67 56.200
3c x 6mm² + 1c x 4mm² 7/1.04 + 7/0.85 70.400
3c x 10mm² + 1c x 6mm² 7/1.35 + 7/1.04 115.400
3c x 16mm² + 1c x 10mm² 7/1.7 + 7/1.35 179.300
3c x 25mm² + 1c x 10mm² 7/2.14 + 7/1.35 258.000
3c x 25mm² + 1c x 16mm² 7/2.14 + 7/1.7 275.200
3c x 35mm² + 1c x 16mm² 7/2.52 + 7/1.7 359.800
3c x 35mm² + 1c x 22mm² 7/2.52 + 7/2.0 377.300
3c x 35mm² + 1c x 25mm² 7/2.52 + 7/2.14 386.600
3c x 50mm² + 1c x 25mm² 19/1.78 + 7/2.14 500.600
3c x 50mm² + 1c x 35mm² 19/1.78 + 7/2.52 522.200
3c x 70mm² + 1c x 25mm² 19/2.14 + 7/2.14 680.800
3c x 70mm² + 1c x 35mm² 19/2.14 + 7/2.52 706.700
3c x 70mm² + 1c x 50mm² 19/2.14 + 19/1.78 715.100
3c x 95mm² + 1c x 50mm² 19/2.52 + 19/1.78 966.000
3c x 95mm² + 1c x 70mm² 19/2.52 + 19/2.14 991.900
3c x 120mm² + 1c x 70mm² 37/2.03 + 19/2.14 1.233.500
3c x 120mm² + 1c x 95mm² 37/2.03 + 19/2.52 1.298.300
3c x 150mm² + 1c x 70mm² 37/2.3 + 19/2.14 1.532.500
3c x 150mm² + 1c x 95mm² 37/2.3 + 19/2.52 1.595.300
3c x 150mm² + 1c x 120mm² 37/2.3 + 37/2.03 1.674.000
3c x 185mm² + 1c x 95mm² 37/2.52 + 19/2.52 1.880.800
3c x 185mm² + 1c x 120mm² 37/2.52 + 37/2.03 2.000.200
3c x 240mm² + 1c x 120mm² 61/2.25 + 37/2.03 2.415.400
3c x 240mm² + 1c x 150mm² 61/2.25 + 37/2.3 2.463.700
3c x 240mm² + 1c x 185mm² 61/2.25 + 37/2.52 2.513.000
3c x 300mm² + 1c x 240mm² 61/2.52 + 61/2.25 3.291.100

Đơn vị cung cấp dây cáp điện 3 pha 4 lõi tốt, chiết khấu cao

Để đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn và tiết kiệm ngân sách vật tư, việc lựa chọn đại lý phân phối cấp 1 là cực kỳ quan trọng. Capthinhphat.com tự hào là đối tác chiến lược cung cấp cáp điện chính hãng từ các thương hiệu lớn nhất.

Đến với chúng tôi, bạn hoàn toàn yên tâm vì hàng hóa luôn có sẵn, kèm đầy đủ chứng từ xuất xưởng (CO, CQ). Đặc biệt, chúng tôi luôn cam kết mang lại giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi với mức chiết khấu cực sâu cho các dự án và xử lý nhanh chóng mọi yêu cầu giao hàng đến tận chân công trình.

Câu hỏi thường gặp về dây cáp điện 3 pha 4 lõi

Giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi có thay đổi theo giá đồng không?

Có. Giá cáp điện phụ thuộc rất lớn vào sự biến động của giá đồng và nhôm trên thị trường thế giới. Bảng giá thường được các hãng cập nhật định kỳ.

Nên chọn dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng hay nhôm?

Nên chọn cáp lõi đồng cho hệ thống cáp ngầm, đi âm hoặc yêu cầu tải nặng ổn định. Cáp nhôm phù hợp để kéo đường dây trần trên không giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.

Mua dây điện 3 pha số lượng lớn có được chiết khấu không?

Chắc chắn có. Tại các tổng kho như capthinhphat.com, mức chiết khấu sẽ tăng lên đáng kể dựa theo khối lượng vật tư của từng dự án cụ thể.

Kết luận

Qua bảng giá dây cáp điện 3 pha trên, bạn có thể dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế. Đừng quên liên hệ capthinhphat.comđể được tư vấn và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0909 718 783
  • Zalo: 0909 718 783
  • Email: dientrungthevndp@gmail.com

THIẾT BỊ ĐIỆN VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG - HẠ THẾ NHƯ:

  • Máy biến áp: THIBIDI, MBT, HBT, ABB, HEM, Shihlin, Sanaky, EMC, KP,...
  • Dây cáp điện dân dụng: Cadivi, LS Vina, Daphaco, Thịnh Phát, Cadi-sun, Taya,...
  • Đầu cáp - hộp nối cáp: 3M, ABB, REPL, Raychem, Cellpack,...
  • Tủ trung thế: Schneider, SEL, ABB, Siemens,...
  • Thiết bị đóng cắt bảo vệ trung thế: Recloser, cầu chì, dao cách ly, chống sét van,...
  • Thiết bị hạ thế: Cầu dao, cầu chì, biến dòng, rơ le nhiệt,...
  • Phụ kiện, vật tư trạm và đường dây các loại.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

lịch nghỉ lễ Quốc khánh 02/09 năm 2026
THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH VIỆT NAM 02/09 NĂM 2026

Capthinhphat.com trân trọng thông báo đến Quý Khách hàng, Quý Đại lý và Quý Đối...

19
Th8
Dây trung tính là gì? Chức năng, cách nhận biết chi tiết
DÂY TRUNG TÍNH LÀ GÌ? CHỨC NĂNG, CÁCH NHẬN BIẾT CHI TIẾT

Rất nhiều sự cố chập cháy điện trong nhà xuất phát từ việc đấu sai...

16
Th7
Cáp chống cháy là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng thực tế
CÁP CHỐNG CHÁY LÀ GÌ? CẤU TẠO, PHÂN LOẠI VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Dây cáp chống cháy ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình...

09
Th7
Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi mới nhất
BẢNG BÁO GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN 3 PHA 4 LÕI MỚI NHẤT

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin mới nhất về giá dây cáp điện 3...

09
Th7
Đại lý cáp điện thịnh phát miền nam chiết khấu hấp dẫn
ĐẠI LÝ CÁP ĐIỆN THỊNH PHÁT MIỀN NAM CHIẾT KHẤU HẤP DẪN

Giữa hàng trăm đơn vị phân phối trên thị trường, việc lựa chọn đúng đại...

26
Th6
Cách phân biệt dây nóng và dây nguội an toàn và nhanh nhất
CÁCH PHÂN BIỆT DÂY NÓNG VÀ DÂY NGUỘI AN TOÀN VÀ NHANH NHẤT

Bạn đang cần thay ổ cắm, lắp công tắc hay kiểm tra hệ thống điện...

12
Th6
VN ĐẠI PHONG | DẪN TRUYỀN NĂNG LƯỢNG – VẬN HÀNH MỌI CÔNG TRÌNH
VN ĐẠI PHONG | DẪN TRUYỀN NĂNG LƯỢNG – VẬN HÀNH MỌI CÔNG TRÌNH

Trong bất kỳ công trình nào, từ nhà ở dân dụng đến hệ thống công...

13
Th5
VN Đại Phong - Dẫn Truyền Giá Trị, Kết Nối Hạ Tầng Bền Vững
VN Đại Phong – Dẫn Truyền Giá Trị, Kết Nối Hạ Tầng Bền Vững

Một bước tiến mới, một vai trò rõ ràng hơn VN Đại Phong chính thức...

05
Th5

LIÊN HỆ HỖ TRỢ NGAY !

  • 0909.718.783
  • dientrungthevndp@gmail.com
  • 54/6E Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Thành Phố Hồ Chí Minh
Download Bảng Giá
Cập nhật bảng giá theo từng quý, đây là bản cập nhật mới nhất, bảng giá bao gồm thiết bị điện, máy biến áp,...
Liên hệ ngay Tải báo giá

CÔNG TY TNHH VN ĐẠI PHONG

MST: 0312084735

Địa chi: 54/6E Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Thành Phố Hồ Chí Minh

Chỉ đường trên Google Maps

0909 718 783

Email: dientrungthevndp@gmail.com

Facebook: fb.com/Dienvndaiphong

Zalo: 0909.718.783

Youtube: VN Đại Phong TV

Về chúng tôi

Trang chủ
Về chúng tôi
Tuyển dụng
Liên hệ
Bản đồ

Thông tin

Bảng giá
Catalogue
Dự án
Tin tức

Chính sách

Chính sách giao hàng
Chính sách đổi trả
Chính sách bảo mật
Hướng dẫn thanh toán

Copyright 2026 © VN ĐẠI PHONG - NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC CỦA CÁP ĐIỆN THỊNH PHÁT
GPĐKKD số số 0312.084.735 do Sở Kế hoạch và Đầu Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11/12/2013.
Người đại diện: TRẦN KIM PHONG

  • VN ĐẠI PHONG - NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC CỦA CÁP ĐIỆN THỊNH PHÁT
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Dây Cáp Thịnh Phát
  • Bảng Giá Thịnh Phát
  • Catalogue Thịnh Phát
  • Tin Tức
  • Liên hệ
  • Hotline
    0909.718.783
Zalo
Phone
0909718783

Đăng nhập

Quên mật khẩu?