Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin mới nhất về giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi để phục vụ thi công hoặc nâng cấp hệ thống điện, đừng bỏ qua bài viết dưới đây. Cùng capthinhphat.com cập nhật những thông tin cần thiết trước khi lựa chọn sản phẩm.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi

Trước khi xem bảng giá chi tiết, bạn cần nắm rõ tại sao giá cáp lại có sự khác biệt lớn đến vậy. Dưới đây là 4 yếu tố chính quyết định mức giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi:
Tiết diện lõi dẫn điện
Kích thước ruột dẫn (mm²) càng lớn thì khối lượng kim loại sử dụng càng nhiều. Do đó, cáp tiết diện lớn (như 3×300+1×150) sẽ có giá thành cao hơn gấp nhiều lần so với các dòng cáp nhỏ (như 3×10+1×6).
Vật liệu ruột đồng hay ruột nhôm
Đồng dẫn điện tốt và bền hơn nhôm nên cáp lõi đồng luôn có giá đắt hơn. Cáp lõi nhôm thường được lựa chọn để kéo các đường trục dài ngoài trời nhằm tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
Loại cách điện PVC hay XLPE
Lớp cách điện XLPE (cáp CXV) chịu được nhiệt độ lên đến 90 độ C, bền bỉ hơn lớp PVC (cáp CVV) chỉ chịu được 70 độ C. Nhờ đặc tính lỳ lợm và an toàn hơn, cáp bọc XLPE luôn có mức giá nhỉnh hơn đôi chút.
Thương hiệu sản xuất
Các thương hiệu top đầu, lâu năm như Cadivi hay LS Vina thường có giá niêm yết cao hơn nhờ vào sự khẳng định về chất lượng lõi đồng và lớp vỏ bọc. Các hãng như Thịnh Phát, Taya lại mang đến giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi chiết khấu cực kỳ cạnh tranh.
Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Cadivi
Cadivi là thương hiệu cáp điện quốc dân với chất lượng đã được khẳng định qua hàng nghìn dự án. Dưới đây là bảng giá niêm yết tham khảo (VNĐ/mét) cho các dòng phổ biến:
Bảng giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng Cadivi

Dây điện CVV 3 pha 4 lõi đồng Cadivi
(Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1: 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm / Quy cách | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT (VNĐ/m) |
| 56000849 | CVV-3×16+1×10 | 251.880 | 277.068 |
| 56001156 | CVV-3×25+1×16 | 363.500 | 399.850 |
| 56001159 | CVV-3×35+1×16 | 468.310 | 515.141 |
| 56001160 | CVV-3×35+1×25 | 502.000 | 552.200 |
| 56001164 | CVV-3×50+1×25 | 646.160 | 710.776 |
| 56001165 | CVV-3×50+1×35 | 680.980 | 749.078 |
| 56001167 | CVV-3×70+1×35 | 905.860 | 996.446 |
| 56001168 | CVV-3×70+1×50 | 950.980 | 1.046.078 |
| 56001169 | CVV-3×95+1×50 | 1.246.410 | 1.371.051 |
| 56001170 | CVV-3×95+1×70 | 1.320.810 | 1.452.891 |
| 56001174 | CVV-3×120+1×70 | 1.643.940 | 1.808.334 |
| 56001175 | CVV-3×120+1×95 | 1.743.100 | 1.917.410 |
| 56001177 | CVV-3×150+1×70 | 1.958.710 | 2.154.581 |
| 56001178 | CVV-3×150+1×95 | 2.056.400 | 2.262.040 |
| 56001179 | CVV-3×185+1×95 | 2.406.780 | 2.647.458 |
| 56001180 | CVV-3×185+1×120 | 2.572.300 | 2.829.530 |
| 56001185 | CVV-3×240+1×120 | 3.231.690 | 3.554.859 |
| 56001183 | CVV-3×240+1×150 | 3.333.560 | 3.666.916 |
| 56001184 | CVV-3×240+1×185 | 3.471.950 | 3.819.145 |
| 56001188 | CVV-3×300+1×150 | 4.035.680 | 4.439.248 |
| 56001189 | CVV-3×300+1×185 | 4.047.440 | 4.452.184 |
| 56001193 | CVV-3×400+1×185 | 4.974.780 | 5.472.258 |
| 56001195 | CVV-3×400+1×240 | 5.344.280 | 5.878.708 |
Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Cadivi
(Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1: 3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm / Quy cách | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT (VNĐ/m) |
| 56001845 | CXV-3×4+1×2.5 | 72.930 | 80.223 |
| 56001847 | CXV-3×6+1×4 | 103.000 | 113.300 |
| 56002173 | CXV-3×10+1×6 | 158.060 | 173.866 |
| 56002264 | CXV-3×16+1×10 | 244.900 | 269.390 |
| 56002267 | CXV-3×25+1×16 | 364.630 | 401.093 |
| 56002270 | CXV-3×35+1×16 | 471.020 | 518.122 |
| 56002271 | CXV-3×35+1×25 | 506.070 | 556.677 |
| 56002275 | CXV-3×50+1×25 | 650.790 | 715.869 |
| 56002276 | CXV-3×50+1×35 | 685.840 | 754.424 |
| 56002278 | CXV-3×70+1×35 | 913.440 | 1.004.784 |
| 56002279 | CXV-3×70+1×50 | 959.570 | 1.055.527 |
| 56002280 | CXV-3×95+1×50 | 1.253.530 | 1.378.883 |
| 56002281 | CXV-3×95+1×70 | 1.329.170 | 1.462.087 |
| 56002284 | CXV-3×120+1×70 | 1.655.920 | 1.821.512 |
| 56002285 | CXV-3×120+1×95 | 1.760.280 | 1.936.308 |
| 56002288 | CXV-3×150+1×70 | 1.979.510 | 2.177.461 |
| 56002287 | CXV-3×150+1×95 | 2.078.100 | 2.285.910 |
| 56002290 | CXV-3×185+1×95 | 2.431.540 | 2.674.694 |
| 56002289 | CXV-3×185+1×120 | 2.596.050 | 2.855.655 |
| 56002294 | CXV-3×240+1×120 | 3.261.540 | 3.587.694 |
| 56002296 | CXV-3×240+1×150 | 3.366.460 | 3.703.106 |
| 56002295 | CXV-3×240+1×185 | 3.508.130 | 3.858.943 |
| 56002299 | CXV-3×300+1×150 | 4.071.180 | 4.478.298 |
| 56002300 | CXV-3×300+1×185 | 4.086.450 | 4.495.095 |
| 56002304 | CXV-3×400+1×185 | 5.018.200 | 5.520.020 |
| 56002306 | CXV-3×400+1×240 | 5.389.730 | 5.928.703 |
Bảng giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi nhôm Cadivi
(Cáp nhôm, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ – 0.6/1kV)
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm / Quy cách | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT (VNĐ/m) |
| 56010620 | AXV/DSTA-3×10+1×6 | 52.340 | 57.574 |
| 56008032 | AXV/DSTA-3×16+1×10 | 72.350 | 79.585 |
| 56008033 | AXV/DSTA-3×25+1×16 | 87.160 | 95.876 |
| 56010634 | AXV/DSTA-3×50+1×25 | 132.400 | 145.640 |
| 56010635 | AXV/DSTA-3×50+1×35 | 137.610 | 151.371 |
| 56008036 | AXV/DSTA-3×70+1×35 | 170.140 | 187.154 |
| 56008037 | AXV/DSTA-3×70+1×50 | 175.880 | 193.468 |
| 56008038 | AXV/DSTA-3×95+1×50 | 241.550 | 265.705 |
| 56008039 | AXV/DSTA-3×95+1×70 | 252.610 | 277.871 |
| 56008040 | AXV/DSTA-3×120+1×70 | 296.910 | 326.601 |
| 56008041 | AXV/DSTA-3×120+1×95 | 308.590 | 339.449 |
| 56008042 | AXV/DSTA-3×150+1×70 | 352.900 | 388.190 |
| 56006182 | AXV/DSTA-3×150+1×95 | 367.280 | 404.008 |
| 56008043 | AXV/DSTA-3×185+1×95 | 418.890 | 460.779 |
| 56008044 | AXV/DSTA-3×185+1×120 | 430.360 | 473.396 |
| 56008045 | AXV/DSTA-3×240+1×120 | 523.250 | 575.575 |
| 56008046 | AXV/DSTA-3×240+1×150 | 542.120 | 596.332 |
| 56008047 | AXV/DSTA-3×240+1×185 | 559.210 | 615.131 |
| 56013611 | AXV/DSTA-3×300+1×150 | 634.800 | 698.280 |
| 56008049 | AXV/DSTA-3×300+1×185 | 655.540 | 721.094 |
| 56008050 | AXV/DSTA-3×400+1×185 | 785.030 | 863.533 |
| 56008051 | AXV/DSTA-3×400+1×240 | 814.010 | 895.411 |
Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi Thịnh Phát Cable
Thịnh Phát (ThiPha Cable) là lựa chọn tối ưu cho các dự án cần cân bằng giữa chi phí và chất lượng tiêu chuẩn.
Dây điện CVV 3 pha 4 lõi đồng Thịnh Phát Cable
(Cáp mềm CVVm 3+1 pha, cách điện PVC – 0.6/1kV)
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm / Quy cách | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT (VNĐ/m) |
| ISC5V13030 | CVVm 3×16+1×10 | 225.150 | 247.665 |
| ISC5V13036 | CVVm 3×25+1×16 | 340.710 | 374.781 |
Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Thịnh Phát Cable
(Cáp điện lực, 3+1 lõi dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC – 0.6/1kV)
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm / Quy cách | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT (VNĐ/m) |
| ISCUX13003 | CXV 3×4+1×2.5 | 64.500 | 70.950 |
| ISCUX13010 | CXV 3×6+1×4 | 91.100 | 100.210 |
| ISCPX13003 | CXV 3×10+1×6 | 139.800 | 153.780 |
| ISCPX13014 | CXV 3×16+1×10 | 216.600 | 238.260 |
| ISCPX13020 | CXV 3×25+1×16 | 322.500 | 354.750 |
| ISCPX13021 | CXV 3×35+1×16 | 416.600 | 458.260 |
| ISCPX13023 | CXV 3×35+1×25 | 447.600 | 492.360 |
| ISCPX13026 | CXV 3×50+1×25 | 575.600 | 633.160 |
| ISCPX13027 | CXV 3×50+1×35 | 606.600 | 667.260 |
| ISCPX13031 | CXV 3×70+1×35 | 807.900 | 888.690 |
| ISCPX13033 | CXV 3×70+1×50 | 848.700 | 933.570 |
| ISCPX13036 | CXV 3×95+1×50 | 1.108.700 | 1.219.570 |
| ISCPX13038 | CXV 3×95+1×70 | 1.175.600 | 1.293.160 |
| ISCPX13043 | CXV 3×120+1×70 | 1.464.600 | 1.611.060 |
| ISCPX13044 | CXV 3×120+1×95 | 1.556.900 | 1.712.590 |
| ISCPX13080 | CXV 3×150+1×70 | 1.750.800 | 1.925.880 |
| ISCPX13046 | CXV 3×150+1×95 | 1.838.000 | 2.021.800 |
| ISCPX13048 | CXV 3×185+1×95 | 2.150.600 | 2.365.660 |
| ISCPX13050 | CXV 3×185+1×120 | 2.296.100 | 2.525.710 |
| ISCPX13083 | CXV 3×240+1×120 | 2.884.700 | 3.173.170 |
| ISCPX13081 | CXV 3×240+1×150 | 2.977.500 | 3.275.250 |
| ISCPX13057 | CXV 3×240+1×185 | 3.102.800 | 3.413.080 |
| ISCPX13082 | CXV 3×300+1×150 | 3.600.800 | 3.960.880 |
| ISCPX13084 | CXV 3×300+1×185 | 3.614.300 | 3.975.730 |
Bảng báo giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi lõi Taya

Dây diện CVV 3 pha 4 lõi đồng Taya
(Cáp điện hạ thế CU/PVC/PVC)
| Quy cách dây dẫn | Kết cấu (Số sợi/mm) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3c x 2.5mm² + 1c x 1.5mm² | 7/0.67 + 7/0.53 | 35.800 |
| 3c x 4mm² + 1c x 2.5mm² | 7/0.85 + 7/0.67 | 50.300 |
| 3c x 6mm² + 1c x 4mm² | 7/1.04 + 7/0.85 | 66.000 |
| 3c x 10mm² + 1c x 6mm² | 7/1.35 + 7/1.04 | 106.800 |
| 3c x 10mm² + 1c x 8mm² | 7/1.35 + 7/1.2 | 118.700 |
| 3c x 14mm² + 1c x 10mm² | 7/1.6 + 7/1.35 | 153.000 |
| 3c x 16mm² + 1c x 10mm² | 7/1.7 + 7/1.35 | 165.500 |
| 3c x 16mm² + 1c x 11mm² | 7/1.7 + 7/1.4 | 167.400 |
| 3c x 25mm² + 1c x 10mm² | 7/2.14 + 7/1.35 | 239.400 |
| 3c x 25mm² + 1c x 16mm² | 7/2.14 + 7/1.7 | 254.800 |
| 3c x 35mm² + 1c x 16mm² | 7/2.52 + 7/1.7 | 332.600 |
| 3c x 35mm² + 1c x 22mm² | 7/2.52 + 7/2.0 | 349.400 |
| 3c x 35mm² + 1c x 25mm² | 7/2.52 + 7/2.14 | 357.700 |
| 3c x 50mm² + 1c x 22mm² | 19/1.78 + 7/2.0 | 451.800 |
| 3c x 50mm² + 1c x 25mm² | 19/1.78 + 7/2.14 | 460.200 |
| 3c x 50mm² + 1c x 35mm² | 19/1.78 + 7/2.52 | 485.900 |
| 3c x 50mm² + 1c x 38mm² | 19/1.78 + 7/2.6 | 504.400 |
| 3c x 70mm² + 1c x 25mm² | 19/2.14 + 7/2.14 | 628.400 |
| 3c x 70mm² + 1c x 35mm² | 19/2.14 + 7/2.52 | 654.100 |
| 3c x 95mm² + 1c x 50mm² | 19/2.52 + 19/1.78 | 917.300 |
| 3c x 120mm² + 1c x 70mm² | 37/2.03 + 19/2.14 | 1.209.300 |
| 3c x 120mm² + 1c x 95mm² | 37/2.03 + 19/2.52 | 1.272.800 |
| 3c x 150mm² + 1c x 70mm² | 37/2.3 + 19/2.14 | 1.427.000 |
| 3c x 150mm² + 1c x 95mm² | 37/2.25 + 19/2.52 | 1.489.200 |
| 3c x 150mm² + 1c x 120mm² | 37/2.3 + 37/2.03 | 1.556.800 |
| 3c x 185mm² + 1c x 95mm² | 37/2.52 + 19/2.52 | 1.808.500 |
| 3c x 185mm² + 1c x 120mm² | 37/2.52 + 37/2.03 | 1.866.500 |
| 3c x 240mm² + 1c x 120mm² | 61/2.25 + 37/2.03 | 2.368.000 |
| 3c x 240mm² + 1c x 150mm² | 61/2.25 + 37/2.3 | 2.415.300 |
| 3c x 240mm² + 1c x 185mm² | 61/2.25 + 37/2.52 | 2.463.700 |
| 3c x 300mm² + 1c x 240mm² | 61/2.52 + 61/2.25 | 3.226.500 |
Dây điện CXV 3 pha 4 lõi đồng Taya
(Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC)
| Quy cách dây dẫn | Kết cấu (Số sợi/mm) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 3c x 2.5mm² + 1c x 1.5mm² | 7/0.67 + 7/0.53 | 38.800 |
| 3c x 4mm² + 1c x 2.5mm² | 7/0.85 + 7/0.67 | 56.200 |
| 3c x 6mm² + 1c x 4mm² | 7/1.04 + 7/0.85 | 70.400 |
| 3c x 10mm² + 1c x 6mm² | 7/1.35 + 7/1.04 | 115.400 |
| 3c x 16mm² + 1c x 10mm² | 7/1.7 + 7/1.35 | 179.300 |
| 3c x 25mm² + 1c x 10mm² | 7/2.14 + 7/1.35 | 258.000 |
| 3c x 25mm² + 1c x 16mm² | 7/2.14 + 7/1.7 | 275.200 |
| 3c x 35mm² + 1c x 16mm² | 7/2.52 + 7/1.7 | 359.800 |
| 3c x 35mm² + 1c x 22mm² | 7/2.52 + 7/2.0 | 377.300 |
| 3c x 35mm² + 1c x 25mm² | 7/2.52 + 7/2.14 | 386.600 |
| 3c x 50mm² + 1c x 25mm² | 19/1.78 + 7/2.14 | 500.600 |
| 3c x 50mm² + 1c x 35mm² | 19/1.78 + 7/2.52 | 522.200 |
| 3c x 70mm² + 1c x 25mm² | 19/2.14 + 7/2.14 | 680.800 |
| 3c x 70mm² + 1c x 35mm² | 19/2.14 + 7/2.52 | 706.700 |
| 3c x 70mm² + 1c x 50mm² | 19/2.14 + 19/1.78 | 715.100 |
| 3c x 95mm² + 1c x 50mm² | 19/2.52 + 19/1.78 | 966.000 |
| 3c x 95mm² + 1c x 70mm² | 19/2.52 + 19/2.14 | 991.900 |
| 3c x 120mm² + 1c x 70mm² | 37/2.03 + 19/2.14 | 1.233.500 |
| 3c x 120mm² + 1c x 95mm² | 37/2.03 + 19/2.52 | 1.298.300 |
| 3c x 150mm² + 1c x 70mm² | 37/2.3 + 19/2.14 | 1.532.500 |
| 3c x 150mm² + 1c x 95mm² | 37/2.3 + 19/2.52 | 1.595.300 |
| 3c x 150mm² + 1c x 120mm² | 37/2.3 + 37/2.03 | 1.674.000 |
| 3c x 185mm² + 1c x 95mm² | 37/2.52 + 19/2.52 | 1.880.800 |
| 3c x 185mm² + 1c x 120mm² | 37/2.52 + 37/2.03 | 2.000.200 |
| 3c x 240mm² + 1c x 120mm² | 61/2.25 + 37/2.03 | 2.415.400 |
| 3c x 240mm² + 1c x 150mm² | 61/2.25 + 37/2.3 | 2.463.700 |
| 3c x 240mm² + 1c x 185mm² | 61/2.25 + 37/2.52 | 2.513.000 |
| 3c x 300mm² + 1c x 240mm² | 61/2.52 + 61/2.25 | 3.291.100 |
Đơn vị cung cấp dây cáp điện 3 pha 4 lõi tốt, chiết khấu cao
Để đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn và tiết kiệm ngân sách vật tư, việc lựa chọn đại lý phân phối cấp 1 là cực kỳ quan trọng. Capthinhphat.com tự hào là đối tác chiến lược cung cấp cáp điện chính hãng từ các thương hiệu lớn nhất.
Đến với chúng tôi, bạn hoàn toàn yên tâm vì hàng hóa luôn có sẵn, kèm đầy đủ chứng từ xuất xưởng (CO, CQ). Đặc biệt, chúng tôi luôn cam kết mang lại giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi với mức chiết khấu cực sâu cho các dự án và xử lý nhanh chóng mọi yêu cầu giao hàng đến tận chân công trình.
Câu hỏi thường gặp về dây cáp điện 3 pha 4 lõi
Giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi có thay đổi theo giá đồng không?
Có. Giá cáp điện phụ thuộc rất lớn vào sự biến động của giá đồng và nhôm trên thị trường thế giới. Bảng giá thường được các hãng cập nhật định kỳ.
Nên chọn dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng hay nhôm?
Nên chọn cáp lõi đồng cho hệ thống cáp ngầm, đi âm hoặc yêu cầu tải nặng ổn định. Cáp nhôm phù hợp để kéo đường dây trần trên không giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.
Mua dây điện 3 pha số lượng lớn có được chiết khấu không?
Chắc chắn có. Tại các tổng kho như capthinhphat.com, mức chiết khấu sẽ tăng lên đáng kể dựa theo khối lượng vật tư của từng dự án cụ thể.
Kết luận
Qua bảng giá dây cáp điện 3 pha trên, bạn có thể dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế. Đừng quên liên hệ capthinhphat.comđể được tư vấn và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.


Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
THIẾT BỊ ĐIỆN VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI THIẾT BỊ ĐIỆN TRUNG - HẠ THẾ NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH VIỆT NAM 02/09 NĂM 2026
Capthinhphat.com trân trọng thông báo đến Quý Khách hàng, Quý Đại lý và Quý Đối...
Th8
DÂY TRUNG TÍNH LÀ GÌ? CHỨC NĂNG, CÁCH NHẬN BIẾT CHI TIẾT
Rất nhiều sự cố chập cháy điện trong nhà xuất phát từ việc đấu sai...
Th7
CÁP CHỐNG CHÁY LÀ GÌ? CẤU TẠO, PHÂN LOẠI VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Dây cáp chống cháy ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình...
Th7
BẢNG BÁO GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN 3 PHA 4 LÕI MỚI NHẤT
Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin mới nhất về giá dây cáp điện 3...
Th7
ĐẠI LÝ CÁP ĐIỆN THỊNH PHÁT MIỀN NAM CHIẾT KHẤU HẤP DẪN
Giữa hàng trăm đơn vị phân phối trên thị trường, việc lựa chọn đúng đại...
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT DÂY NÓNG VÀ DÂY NGUỘI AN TOÀN VÀ NHANH NHẤT
Bạn đang cần thay ổ cắm, lắp công tắc hay kiểm tra hệ thống điện...
Th6
VN ĐẠI PHONG | DẪN TRUYỀN NĂNG LƯỢNG – VẬN HÀNH MỌI CÔNG TRÌNH
Trong bất kỳ công trình nào, từ nhà ở dân dụng đến hệ thống công...
Th5
VN Đại Phong – Dẫn Truyền Giá Trị, Kết Nối Hạ Tầng Bền Vững
Một bước tiến mới, một vai trò rõ ràng hơn VN Đại Phong chính thức...
Th5